Tra cứu biển báo giao thông và vạch kẻ đường
Tìm biển báo theo mã (ví dụ P.102), tên hoặc ý nghĩa. Lọc theo nhóm để học nhanh hơn trước kỳ thi lý thuyết.
- Biển báo cấm, biển báo nguy hiểm, biển hiệu lệnh, biển chỉ dẫn, biển phụ.
- Vạch kẻ đường và ý nghĩa từng loại vạch.
- Mỗi biển có hình ảnh, mã biển và giải thích ngắn gọn.
Đang tải công cụ…
Biển báo cấm
- P.101 – Đường cấm
- P.102 – Cấm đi ngược chiều
- P.103a – Cấm ô tô
- P.103b – Cấm ô tô rẽ phải
- P.103c – Cấm ô tô rẽ trái
- P.104 – Cấm mô tô
- P.105 – Cấm ô tô và mô tô
- P.106a – Cấm ô tô tải
- P.106b – Cấm ô tô tải theo trọng lượng
- P.106c – Cấm ô tô tải chở hàng nguy hiểm
- P.107 – Cấm ô tô khách và ô tô tải
- P.107a – Cấm ô tô khách
- P.107b – Cấm xe taxi
- P.108 – Cấm ôtô kéo rơ moóc
- P.108a – Cấm xe sơ-mi rơ-moóc
- P.109 – Cấm máy kéo
- P.110a – Cấm xe đạp
- P.110b – Cấm xe đạp thồ
- P.111a – Cấm xe gắn máy
- P.111b – Cấm xe ba bánh loại có động cơ
- P.111c – Cấm xe ba bánh loại có động cơ
- P.111d – Cấm xe ba bánh loại không có động cơ
- P.112 – Cấm người đi bộ
- P.113 – Cấm xe người kéo, đẩy
- P.114 – Cấm xe súc vật kéo
- P.115 – Hạn chế trọng lượng xe
- P.116 – Hạn chế trọng lượng trên trục xe
- P.117 – Hạn chế chiều cao
- P.118 – Hạn chế chiều ngang
- P.119 – Hạn chế chiều dài ô tô
- P.120 – Hạn chế chiều dài ô tô kéo moóc
- P.121 – Cự ly tối thiểu giữa hai xe
- P.123a – Cấm rẽ trái
- P.123b – Cấm rẽ phải
- P.124a – Cấm quay đầu xe
- P.124b – Cấm ô tô quay đầu
- P.124c – Cấm rẽ trái và quay đầu xe
- P.124d – Cấm rẽ phải và quay đầu xe
- P.124e – Cấm ô tô rẽ trái và quay xe
- P.124f – Cấm ô tô rẽ phải và quay xe
- P.125 – Cấm vượt
- P.126 – Cấm ôtô tải vượt
- P.127 – Tốc độ tối đa cho phép
- P.127a – Tốc độ tối đa cho phép về ban đêm
- P.127b – Tốc độ tối đa trên từng làn đường
- P.127c – Tốc độ tối đa phương tiện trên từng làn đường
- P.127d – Biển hết hạn chế tốc độ tối đa
- P.128 – Cấm bóp còi
- P.129 – Kiểm tra
- P.130 – Cấm dừng và đỗ xe
- P.131a – Cấm đỗ xe
- P.131b – Cấm đỗ xe ngày lẻ
- P.131c – Cấm đỗ xe ngày chẵn
- P.132 – Nhường cho xe ngược chiều qua đường hẹp
- DP.133 – Hết cấm vượt
- DP.134 – Hết hạn chế tốc độ tối đa
- DP.135 – Hết tất cả các lệnh cấm
- P.136 – Cấm đi thẳng
- P.137 – Cấm rẽ trái và rẽ phải
- P.138 – Cấm đi thẳng và rẽ trái
- P.139 – Cấm đi thẳng và rẽ phải
- P.140 – Cấm xe công nông và các loại xe tương tự
- S.508a – Biển cấm theo giờ
- S.508b – Biển cấm theo giờ
Biển báo nguy hiểm
- W.201a – Chỗ ngoặt nguy hiểm bên trái
- W.201b – Chỗ ngoặt nguy hiểm bên phải
- W.201c – Chỗ ngoặt nguy hiểm có nguy cơ lật bên phải
- W.201d – Chỗ ngoặt nguy hiểm có nguy cơ lật bên trái
- W.202a – Nhiều chỗ ngoặt nguy hiểm liên tiếp
- W.202b – Nhiều chỗ ngoặt nguy hiểm liên tiếp
- W.203a – Đường bị hẹp cả hai bên
- W.203b – Đường bị hẹp bên trái
- W.203c – Đường bị hẹp bên phải
- W.204 – Đường hai chiều
- W.205a – Nơi giao nhau của đường đồng cấp
- W.205b – Nơi giao nhau của đường đồng cấp
- W.205c – Nơi giao nhau của đường đồng cấp
- W.205d – Nơi giao nhau của đường đồng cấp
- W.205e – Nơi giao nhau của đường đồng cấp
- W.206 – Giao nhau chạy theo vòng xuyến
- W.207a – Giao nhau với đường không ưu tiên
- W.207b – Giao nhau với đường không ưu tiên
- W.207c – Giao nhau với đường không ưu tiên
- W.207d – Giao nhau với đường không ưu tiên
- W.207e – Giao nhau với đường không ưu tiên
- W.207f – Giao nhau với đường không ưu tiên
- W.207g – Giao nhau với đường không ưu tiên
- W.207h – Giao nhau với đường không ưu tiên
- W.207i – Giao nhau với đường không ưu tiên
- W.207k – Giao nhau với đường không ưu tiên
- W.207l – Giao nhau với đường không ưu tiên
- W.208 – Giao nhau với đường ưu tiên
- W.209 – Giao nhau có tín hiệu đèn
- W.210 – Giao nhau với đường sắt có rào chắn
- W.211a – Giao nhau với đường sắt không có rào chắn
- W.211b – Giao nhau với đường tàu điện
- W.212 – Cầu hẹp
- W.213 – Cầu tạm
- W.214 – Cầu xoay-cầu cất
- W.215a – Kè, vực sâu phía trước
- W.215b – Kè, vực sâu bên đường phía bên phải
- W.215c – Kè, vực sâu bên đường phía bên trái
- W.216a – Đường ngầm
- W.216b – Đường ngầm có nguy cơ lũ quét
- W.217 – Bến phà
- W.218 – Cửa chui
- W.219 – Dốc xuống nguy hiểm
- W.220 – Dốc lên nguy hiểm
- W.221a – Đường ổ gà, sống trâu
- W.221b – Đường có gờ giảm tốc
- W.222a – Đường trơn
- W.222b – Lề đường nguy hiểm
- W.223a – Vách núi nguy hiểm
- W.223b – Vách núi nguy hiểm
- W.224 – Đường người đi bộ cắt ngang
- W.225 – Trẻ em
- W.226 – Đường người đi xe đạp cắt ngang
- W.227 – Công trường
- W.228a – Đá lở
- W.228b – Đá lở
- W.228c – Sỏi đá bắn lên
- W.228d – Nền đường yếu
- W.229 – Dải máy bay lên xuống
- W.230 – Gia súc
- W.231 – Thú rừng vượt qua đường
- W.232 – Gió ngang
- W.233 – Nguy hiểm khác
- W.234 – Giao nhau với đường hai chiều
- W.235 – Đường đôi
- W.236 – Hết đường đôi
- W.237 – Đường có độ vòng lớn
- W.238 – Đường cao tốc phía trước
- W.239 – Đường cáp điện ở phía trên
- W.240 – Đường hầm phía trước
- W.241 – Ùn tắc giao thông
- W.242a – Nơi đường sắt giao vuông góc với đường bộ
- W.242b – Nơi 2 đường sắt giao nhau với đường bộ
- W.243a – Nơi đường sắt giao không vuông góc với đường bộ
- W.243b – Nơi đường sắt giao không vuông góc với đường bộ
- W.243c – Nơi đường sắt giao không vuông góc với đường bộ
- W.244 – Đoạn đường hay xảy ra tai nạn
- W.245a – Đi chậm
- W.245b – Đi chậm
- W.246a – Chú ý chướng ngại vật: Vòng tránh sang hai bên
- W.246b – Chú ý chướng ngại vật: Vòng tránh sang bên trái
- W.246c – Chú ý chướng ngại vật: Vòng tránh sang bên phải
- W.247 – Chú ý xe đỗ
Biển báo hiệu lệnh
- R.122 – Dừng lại
- R.301a – Các xe chỉ được đi thẳng
- R.301b – Các xe chỉ được rẽ phải
- R.301c – Các xe chỉ được rẽ trái
- R.301d – Các xe chỉ được rẽ phải
- R.301e – Các xe chỉ được rẽ trái
- R.301f – Các xe chỉ được đi thẳng và rẽ phải
- R.301g – Các xe chỉ được đi thẳng và rẽ trái
- R.301h – Các xe chỉ được rẽ trái và phải
- R.302a – Hướng phải đi vòng chướng ngại vật
- R.302b – Hướng phải đi vòng chướng ngại vật
- R.302c – Hướng phải đi vòng chướng ngại vật
- R.303 – Nơi giao nhau chạy theo vòng xuyến
- R.304 – Đường dành cho xe thô sơ
- R.305 – Đường dành cho người đi bộ
- R.306 – Tốc độ tối thiểu cho phép
- R.307 – Hết hạn chế tốc độ tối thiểu
- R.308a – Tuyến đường cầu vượt cắt qua
- R.308b – Tuyến đường cầu vượt cắt qua
- R.309 – Ấn còi
- R.310a – Hướng đi phải theo cho xe chở hàng nguy hiểm
- R.310b – Hướng đi phải theo cho xe chở hàng nguy hiểm
- R.310c – Hướng đi phải theo cho xe chở hàng nguy hiểm
- R.403a – Đường dành cho ôtô
- R.403b – Đường dành cho ôtô, xe máy
- R.404a – Hết đoạn đường dành cho ôtô
- R.404b – Hết đoạn đường dành cho ôtô và xe máy
- R.411 – Hướng đi trên mỗi làn đường phải theo
- R.412a – Làn đường dành cho xe khách
- R.412b – Làn đường dành cho xe con
- R.412c – Làn đường dành cho xe tải
- R.412d – Làn đường dành cho xe mô tô
- R.412f – Làn đường dành cho xe ô tô
- R.413i – Kết thúc làn đường dành cho xe khách
- R.413j – Kết thúc làn đường dành cho xe con
- R.413k – Kết thúc làn đường dành cho xe tải
- R.413l – Kết thúc làn đường dành cho xe mô tô
- R.413n – Kết thúc làn đường dành cho xe ô tô
- R.415 – Biển gộp làn đường theo phương tiện
- R.420 – Bắt đầu khu dân cư
- R.421 – Hết khu đông dân cư
- R.E,9a – Cấm đỗ xe trong khu vực
- R.E,9b – Cấm đỗ xe theo giờ trong khu vực
- R.E,9c – Khu vực đỗ xe
- R.E,9d – Hạn chế tốc độ tối đa trong khu vực
- R.E,10a – Hết cấm đỗ xe trong khu vực
- R.E,10a – Hết cấm đỗ xe theo giờ trong khu vực
- R.E,10c – Hết khu vực đỗ xe
- R.E,10d – Hết hạn chế tốc độ tối đa trong khu vực
- R.E,11a – Báo hiệu có hầm chui
- R.E,11b – Kết thúc hầm chui
Biển báo chỉ dẫn
- I.401 – Bắt đầu đường ưu tiên
- I.402 – Hết đường ưu tiên
- I.405a – Đường cụt
- I.405b – Đường cụt
- I.405c – Đường cụt
- I.406 – Được ưu tiên qua đường hẹp
- I.407a – Đường một chiều
- I.407b – Đường một chiều
- I.407c – Đường một chiều
- I.408 – Nơi đỗ xe
- I.408a – Nơi đỗ xe một phần trên hè phố
- I.409 – Chỗ quay xe
- I.410 – Khu vực quay xe
- I.413a – Đường phía trước có làn đường dành cho ô tô khách
- I.413b – Rẽ ra đường có làn dành cho xe khách
- I.413c – Rẽ ra đường có làn dành cho xe khách
- I.418 – Lối đi ở những chỗ cấm rẽ
- I.423a – Đường người đi bộ sang ngang
- I.437 – Đường cao tốc
- I.444 – Xe kéo moóc
- I.446 – Nơi đỗ xe dành cho người tàn tật
- I.447a – Cầu vượt liên thông
- I.447b – Cầu vượt liên thông
- I.448 – Làn đường cứu nạn hay làn thoát xe khẩn cấp
- I.449 – Biển tên đường
Biển báo phụ
- S.501 – Phạm vi tác dụng của biển
- S.502 – Khoảng cách đến đối tượng báo hiệu
- S.503a – Hướng tác dụng của biển
- S.503b – Hướng tác dụng của biển
- S.503c – Hướng tác dụng của biển
- S.503d – Hướng tác dụng của biển
- S.503e – Hướng tác dụng của biển
- S.503f – Hướng tác dụng của biển
- S.504 – Làn đường
- S.506a – Hướng đường ưu tiên
- S.506b – Hướng đường ưu tiên
Vạch kẻ đường
- Vạch 1.1 – Vạch phân chia hai chiều xe chạy (vạch tim đường), dạng vạch đơn, đứt nét
- Vạch 1.2 – Vạch phân chia hai chiều xe chạy (vạch tim đường), dạng vạch đơn, nét liền
- Vạch 1.3 – Vạch phân chia hai chiều xe chạy ngược chiều (vạch tim đường), dạng vạch đôi, nét liền
- Vạch 1.4 – Vạch phân chia hai chiều xe chạy, dạng vạch đôi gồm một vạch nét liền, một vạch nét đứt
- Vạch 1.5 – Vạch xác định ranh giới làn đường có thể thay đổi hướng xe chạy
- Vạch 2.1 – Vạch phân chia các làn xe cùng chiều, dạng vạch đơn, đứt nét
- Vạch 2.2 – Vạch phân chia các làn xe cùng chiều, dạng vạch đơn, liền nét.
- Vạch 7.6 – Vạch chỉ dẫn sắp đến chỗ có bố trí vạch đi bộ qua đường
- Vạch 7.8 – Vạch xác định khoảng cách xe trên đường.
- Vạch 9.2 – Vạch quy định vị trí dừng đỗ của phương tiện giao thông công cộng trên đường